Nhắng

Nhắng trong tiếng Việt có thể là:

  • Khi là danh từ thì nó là một tên gọi khác của dân tộc Giáy.
  • Khi là tính từ hoặc phó từ thì nó biểu hiện hành động của con người có những hành vi lố bịch hay trẻ con, ví dụ trong câu: Mày làm gì mà nhắng lên thế hay biểu hiện sự hỗn láo, xấc xược như trong cụm từ Mày là thằng nhắng nhít.

orkiestra Gry Dowcipy kawały żarty żarcik Pożyczki Tworzenie stron www Przepisy kulinarne Karate, stepper, boks, yoga Wypoczynek Beskidy -Turistraf świat informacje Blachodachówka wynajem maszyn łódź Canon 40D opakowania Pensjonaty Zakopane Radio disco polo kick koparki Bułgaria wczasy Karaoke tani kredyt hipoteczny COOLsurf