Hồ Nam

湖南省
Hồ Nam tỉnh
Tên tắt: 湘 (bính âm: Tương)
Hồ Nam được tô đậm trên bản đồ
Xuất xứ tên gọi 湖 - hồ
南 - nam
"nam hồ Động Đình"
Kiểu hành chính Tỉnh
Thủ phủ
thành phố lớn nhất
Trường Sa
Bí thư tỉnh ủy Hồ Nam Trương Xuân Hiền 张春贤
Tỉnh trưởng Chu Cường 周强 (quyền)
Diện tích 211.800 km² (thứ 10)
Dân số (2004)
 - Mật độ
66.980.000 (thứ 7)
316/km² (thứ 13)
GDP (2004)
 - trên đầu người
561,2 tỉ NDT (thứ 12)
8380 NDT (thứ 21)
HDI (2005) 0,751 (thứ 17) — trung bình
Các dân tộc chính (2000) Hán - 90%
Thổ Gia - 4%
Miêu - 3%
Đồng - 1%
Dao - 1%
Cấp địa khu 14
Cấp huyện 122
Cấp hương
(31 tháng 12, 2004)
2576
ISO 3166-2 CN-43
Website chính thức:
http://www.hunan.gov.cn (chữ Hán giản thể)
Nguồn lấy dữ liệu dân số và GDP:
《中国统计年鉴—2005》/ Niên giám thống kê Trung Quốc 2005 ISBN 7503747382

Nguồn lấy dữ liệu dân tộc:
《2000年人口普查中国民族人口资料》/ Tư liệu nhân khẩu dân tộc dựa trên điều tra dân số năm 2000 của Trung Quốc ISBN 7105054255

(chữ Hán: 湖南; bính âm: Húnán) là một tỉnh của Trung Quốc. Tỉnh Hồ Nam tọa lạc khúc sông Dương Tử giữa đoạn con sông này chảy vào Hồ Động Đình và phía nam Hồ Động Đình. Hồ Nam còn được gọi tắt là tỉnh Tương(湘) (bính âm: Xiāng) theo tên sông Tương chảy qua tỉnh. Hồ Nam giáp Hồ Bắc phía bắc, Giang Tây ở phía đông, Trùng Khánh ở phía tây bắc. Tỉnh lỵ là Trường Sa.

[sửa] Các đơn vị hành chính

Hồ Nam được chia thành 14 đơn vị hành chính cấp địa khu, trong đó có 13 thành phố (địa cấp thị) và 1 châu tự trị. Các thành phố cấp địa khu:

Châu tự trị:

  • Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây (湘西土家族苗族自治州 Xiāngxī Tǔjiāzú Miáozú Zìzhìzhōu)

14 đơn vị hành chính cấp địa khu trên đây được chia thành 122 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 34 quận, 16 thị xã (huyện cấp thị), 65 huyện, 7 huyện tự trị. Các đơn vị hành chính cấp huyện này lại được nhỏ thành 2587 đơn vị hành chính cấp hương, gồm 1098 thị trấn (trấn), 1158 hương, 98 hương dân tộc, 225 phường (nhai đạo), và 8 khu công sở.


Các tỉnh do Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa quản lý Quốc kỳ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Tỉnh: An Huy | Cam Túc | Cát Lâm | Chiết Giang | Hà Bắc | Hà Nam | Hải Nam | Hắc Long Giang | Hồ Bắc | Hồ Nam | Giang Tây | Giang Tô | Liêu Ninh | Phúc Kiến | Quảng Đông | Quý Châu | Sơn Đông | Sơn Tây | Thanh Hải | Thiểm Tây | Tứ Xuyên | Vân Nam | Đài Loan (đòi chủ quyền)1
Khu tự trị: Ninh Hạ | Nội Mông Cổ | Quảng Tây | Tân Cương | Tây Tạng
Trực hạt thị: Bắc Kinh | Thiên Tân | Thượng Hải | Trùng Khánh
Đặc khu hành chính: Hồng Kông | Ma Cao
1CHNDTH đòi chủ quyền, THDQ quản lý, xem: Vị thế chính trị Đài Loan

nieruchomości rzeszów Sprzedaż domen Hosting Wzory cv agencja reklamowa kraków Projektowanie Stron mieszkania opole Nurkowanie zakopane kwatery Oranżeria Samochody Tusze Free mp3 download gify WSZiB w Krakowie kick koparki Bułgaria wczasy Karaoke tani kredyt hipoteczny COOLsurf