Cu

Cu có thể là:

  • Ký hiệu hóa học của nguyên tố đồng.
  • Một từ chỉ dương vật khi trẻ còn nhỏ.
  • Một từ chỉ đứa con trai còn bé, tương đương "thằng cu".
  • Một từ chỉ bố đứa con trai đầu lòng, thường dùng ở nông thôn. Ví dụ: Anh cu đi cấy sớm thế!
  • Tên một loại chim: Chim cu, chim gáy hay chim cu gáy.

centralwings airline Skype Tapety na pulpit Kredyty leki na wypadanie włosów Zespół na wesele Gta szkolenia nieruchomości Warszawa stomatolog Transport do USA Nieruchomości Warszawa Leaf AFi 10 Drzwi Dwie twarze liberalizmu Pozycjonowanie stron Warszawa kick koparki Bułgaria wczasy Karaoke tani kredyt hipoteczny COOLsurf