Ngôn ngữ khác

Bosna và Hercegovina

Bosna i Hercegovina
Босна и Херцеговина
Quốc kỳ Bosna và Hercegovina Quốc huy Bosna và Hercegovina
Quốc kỳ Quốc huy
Khẩu hiệu
không có
Quốc ca
Intermeco
Vị trí của Bosna và Hercegovina
Thủ đô
(và là thành phố lớn nhất)
Sarajevo
43°52′B, 18°25′Đ
Ngôn ngữ chính thức tiếng Bosna, tiếng Croatia, tiếng Serbia
Chính phủ Cộng hòa liên bang
 -  Các Tổng thống


Thủ tướng
Sulejman Tihić (Bosna)
Borislav Paravac (Serb)
Ivo Miro Jović (Croat)
Adnan Terzic
Độc lập
 -  Từ Nam Tư  
Diện tích
 -  Tổng số 51,129 km² (hạng 124)
 -  Nước (%) 0%
Dân số
 -  Ước lượng 2005 4.025.476 (hạng 120)
 -  Điều tra 1991 4.354.911 (hạng 120)
 -  Mật độ 79 /km² (hạng 90)
GDP (PPP) Ước tính 2005
 -  Tổng số 28,26 tỷ đô la Mỹ (hạng 98)
 -  Theo đầu người 6.800 đô la Mỹ (hạng 83)
HDI (2003) 0,786 (trung bình) (hạng 68)
Đơn vị tiền tệ Convertible Mark (BAM)
Múi giờ CEST (UTC+1)
 -  Mùa hè (DST) CEST (UTC+1)
Tên miền Internet .ba
Mã số điện thoại +387

Bosna và Hercegovina (tiếng Bosna, tiếng Serbia, tiếng Croatia: Босна и Херцеговина Bosna i Hercegovina) là một quốc gia tại châu Âu.

[sửa] Liên kết ngoài



Karty kredytowe ebooki-eksiazki jelenia góra suplementy IKNS fotele ogrodowe nieruchomości Szczecin kajaki krutynia tatuaże www teledyski pl Działki okolice Bydgoszcz Pozycjonowanie stron Warszawa rozmówki angielskie opakowania Architekt wnętrz kick koparki Bułgaria wczasy Karaoke tani kredyt hipoteczny COOLsurf